Gia công cơ khí
Tiện trục, chốt, bạc lót và chi tiết máy từ thép tròn đặc.
Thép tròn trơn dạng thanh Φ10–Φ40, mác CB240-T, CB300-T, SS400, dùng làm bản mã, chốt, ty ren và chi tiết cơ khí.
Thép tròn trơn là thép thanh tiết diện tròn đặc, bề mặt nhẵn không có gân. Vì bám dính với bê tông kém hơn thép gân, loại này ít dùng làm cốt chịu lực chính mà chủ yếu phục vụ gia công cơ khí, làm chi tiết liên kết và các cấu kiện phụ trong xây dựng. Bề mặt trơn cũng giúp dễ tiện ren, cắt, hàn và uốn chính xác.
Nguồn hàng gồm thép tròn trơn xây dựng mác CB240-T, CB300-T theo TCVN 1651-1:2018 và thép tròn đặc cơ khí mác SS400, S45C (C45). Chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc 11,7 m, có thể cắt theo đơn.
| Đường kính | Khối lượng (kg/m) | Khối lượng cây 6 m (kg) |
|---|---|---|
| Φ10 | 0,617 | 3,70 |
| Φ12 | 0,888 | 5,33 |
| Φ14 | 1,210 | 7,26 |
| Φ16 | 1,580 | 9,48 |
| Φ18 | 2,000 | 12,00 |
| Φ20 | 2,470 | 14,82 |
| Φ25 | 3,850 | 23,10 |
| Φ30 | 5,550 | 33,30 |
| Φ40 | 9,870 | 59,22 |
Tiện trục, chốt, bạc lót và chi tiết máy từ thép tròn đặc.
Làm ty giằng, móc cẩu, bản lề cửa và lan can.
Thép đai cỡ lớn, cốt thép phụ và chi tiết chờ trong bê tông.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!